thạch lựu

Học thuật
Thân thiện
thạch lựu

Một em bé đang ăn một bát thạch lựu trong mát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây lựu, quả lựu: "Thạch lựu" một từ Hán Việt, đồng nghĩa với từ thuần Việt "lựu", dùng để chỉ một loại cây ăn quả hoặc chính quả của cây đó. Quả vỏ dày, bên trong chứa nhiều hạt nhỏ mọng nước, màu đỏ hoặc hồng, ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà tôi một cây thạch lựu rất sai quả. (Trong vườn nhà tôi một cây lựu ra rất nhiều quả.)
    • Nước ép thạch lựu màu đỏ rất đẹp nhiều vitamin. (Nước ép quả lựu màu đỏ rất đẹp nhiều vitamin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn chương, y học cổ truyền: Từ "thạch lựu" thường xuất hiện trong các văn bản y học cổ truyền hoặc thơ văn mang tính chất cổ điển, trang trọng hơn so với từ "lựu" thông thường.
    • Vị thuốc này thành phần từ vỏ thạch lựu. (Vị thuốc này thành phần từ vỏ quả lựu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lựu (danh từ): Từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến nhất với "thạch lựu".
  • Cây lựu (danh từ): Cụm từ chỉ cây cho quả lựu.
  • Quả lựu / Trái lựu (danh từ): Cụm từ chỉ chính quả của cây lựu.
Từ đồng nghĩa
  • Lựu: Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến.
  • An thạch lựu (trong một số ngữ cảnh chuyên môn): Một tên gọi khác nguồn gốc Hán Việt.
Ghi chú về từ vựng
  • Nguồn gốc: "Thạch lựu" từ gốc Hán Việt ("thạch" có nghĩađá, "lựu" lựu), có thể ám chỉ những hạt lựu căng mọng, trong như ngọc.
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc chuyên môn (trong y học cổ truyền) hơn so với từ "lựu" thông dụng. Trong đời sống hàng ngày, người Việt chủ yếu dùng từ "lựu".
thạch lựu

Một em bé đang ăn một bát thạch lựu trong mát.

  1. Nh. Lựu1.

Từ gần giống

Từ chứa "thạch lựu"