thạch lựu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây lựu, quả lựu: "Thạch lựu" là một từ Hán Việt, đồng nghĩa với từ thuần Việt "lựu", dùng để chỉ một loại cây ăn quả hoặc chính quả của cây đó. Quả có vỏ dày, bên trong chứa nhiều hạt nhỏ mọng nước, màu đỏ hoặc hồng, ăn được.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong vườn nhà bà tôi có một cây thạch lựu rất sai quả. (Trong vườn nhà bà tôi có một cây lựu ra rất nhiều quả.)
- Nước ép thạch lựu có màu đỏ rất đẹp và nhiều vitamin. (Nước ép quả lựu có màu đỏ rất đẹp và nhiều vitamin.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn chương, y học cổ truyền: Từ "thạch lựu" thường xuất hiện trong các văn bản y học cổ truyền hoặc thơ văn mang tính chất cổ điển, trang trọng hơn so với từ "lựu" thông thường.
- Vị thuốc này có thành phần từ vỏ thạch lựu. (Vị thuốc này có thành phần từ vỏ quả lựu.)
Biến thể và từ gần giống
- Lựu (danh từ): Từ thuần Việt, đồng nghĩa phổ biến nhất với "thạch lựu".
- Cây lựu (danh từ): Cụm từ chỉ cây cho quả lựu.
- Quả lựu / Trái lựu (danh từ): Cụm từ chỉ chính quả của cây lựu.
Từ đồng nghĩa
- Lựu: Từ đồng nghĩa trực tiếp và phổ biến.
- An thạch lựu (trong một số ngữ cảnh chuyên môn): Một tên gọi khác có nguồn gốc Hán Việt.
Ghi chú về từ vựng
- Nguồn gốc: "Thạch lựu" là từ gốc Hán Việt ("thạch" có nghĩa là đá, "lựu" là lựu), có thể ám chỉ những hạt lựu căng mọng, trong như ngọc.
- Sắc thái: Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ điển hoặc chuyên môn (trong y học cổ truyền) hơn so với từ "lựu" thông dụng. Trong đời sống hàng ngày, người Việt chủ yếu dùng từ "lựu".
- Nh. Lựu1.